Axit L-Pyroglutamic
thuận lợi
Giới thiệu axit L-Pyroglutamic cao cấp của chúng tôi, một thành phần mạnh mẽ mang lại nhiều lợi ích cho nhiều ứng dụng khác nhau. Với CAS NO. Hợp chất này có công thức phân tử là 98-79-3, công thức phân tử là C5H7NO3 và trọng lượng phân tử là 129,114, khiến nó trở thành một chất phụ gia đa năng và hiệu quả cho nhiều sản phẩm.
Axit L-pyroglutamic, còn được gọi là 5-oxoproline, là một dẫn xuất axit amin tự nhiên đóng vai trò quan trọng trong nhiều quá trình sinh học. Do hiệu suất và lợi thế tuyệt vời của nó, nó được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp dược phẩm, mỹ phẩm và thực phẩm.
Trong ngành dược phẩm, axit L-pyroglutamic được sử dụng trong công thức thuốc và thực phẩm bổ sung vì khả năng tăng cường chức năng nhận thức và trí nhớ. Nó cũng được biết đến với đặc tính chống oxy hóa, giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và tổn thương.
Trong ngành mỹ phẩm, axit L-pyroglutamic được đánh giá cao vì đặc tính trẻ hóa da. Khả năng cải thiện độ ẩm, độ đàn hồi và vẻ ngoài tổng thể của da khiến nó trở thành thành phần phổ biến trong các sản phẩm chống lão hóa và chăm sóc da.
Ngoài ra, trong ngành công nghiệp thực phẩm, axit L-pyroglutamic được sử dụng như một chất tăng hương vị và chất bảo quản trong nhiều loại thực phẩm và đồ uống. Khả năng cải thiện hương vị và thời hạn sử dụng của các sản phẩm thực phẩm khiến nó trở thành một thành phần bổ sung có giá trị cho nhiều sáng tạo ẩm thực.
Axit L-Pyroglutamic của chúng tôi được sản xuất bằng quy trình sản xuất tiên tiến để đảm bảo độ tinh khiết và chất lượng cao nhất. Nó có nhiều dạng để đáp ứng nhu cầu cụ thể của khách hàng, cho dù đó là ứng dụng dược phẩm, mỹ phẩm hay thực phẩm.
Axit L-Pyroglutamic của chúng tôi có nhiều lợi ích và ứng dụng, khiến nó trở thành thành phần đa năng và có giá trị cho nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Cho dù bạn đang bào chế dược phẩm, phát triển các sản phẩm chăm sóc da hay tăng hương vị cho thực phẩm và đồ uống, axit L-pyroglutamic cao cấp của chúng tôi là lý tưởng để đạt được kết quả vượt trội.
đặc điểm kỹ thuật
| Mục | Giới hạn | Kết quả |
| Sự miêu tả | Bột tinh thể màu trắng hoặc bột tinh thể | Phù hợp |
| 20° Độ quay riêng[a]D | -10,5° đến -12,0° | -11,2° |
| Mất mát khi sấy khô | ≤0,5% | 0,33% |
| Cặn bám trên lửa | ≤0,10% | 0,07% |
| Clorua(Cl) | ≤0,02% | |
| Sunfat(SO4) | ≤0,02% | |
| Kim loại nặng (Pb) | ≤ 10ppm | |
| As2O3(As) | ≤1ppm | |
| Xét nghiệm | 98,5~101,0% | 99,4% |











